Ngày lễ tại Uzbekistan 2026
Uzbekistan có 17 ngày nghỉ lễ trong năm 2026. 17 trong số đó là ngày lễ quốc gia, được áp dụng ở mọi nơi tại Uzbekistan. Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Uzbekistan là Constitution Day vào Thứ Ba, 8 tháng 12, 2026.
Ngày lễ tại Uzbekistan 2026
-
New Year's Day
Yangi yil
Ngày lễ quốc gia -
Additional day off by Presidential decree
Prezidentining farmoni bilan qoʻshimcha dam olish kuni
Ngày lễ quốc gia -
Women's Day
Xotin-qizlar kuni
Ngày lễ quốc gia -
Women's Day (observed)
Xotin-qizlar kuni (koʻchirilgan)
Ngày lễ quốc gia -
Eid al-Fitr (estimated)
Roʻza hayit (taxminiy)
Ngày lễ quốc gia -
Nowruz
Navroʻz bayrami
Ngày lễ quốc gia -
Nowruz (observed)
Navroʻz bayrami (koʻchirilgan)
Ngày lễ quốc gia -
Day of Memory and Honor
Xotira va qadrlash kuni
Ngày lễ quốc gia -
Day of Memory and Honor (observed)
Xotira va qadrlash kuni (koʻchirilgan)
Ngày lễ quốc gia -
Eid al-Adha (estimated)
Qurbon hayit (taxminiy)
Ngày lễ quốc gia -
Additional day off by Presidential decree
Prezidentining farmoni bilan qoʻshimcha dam olish kuni
Ngày lễ quốc gia -
Additional day off by Presidential decree
Prezidentining farmoni bilan qoʻshimcha dam olish kuni
Ngày lễ quốc gia -
Additional day off by Presidential decree
Prezidentining farmoni bilan qoʻshimcha dam olish kuni
Ngày lễ quốc gia -
Independence Day
Mustaqillik kuni
Ngày lễ quốc gia -
Teachers and Instructors Day
Oʻqituvchi va murabbiylar kuni
Ngày lễ quốc gia -
Constitution Day
Oʻzbekiston Respublikasi Konstitutsiyasi kuni
Ngày lễ quốc gia -
Day off (substituted from 12/12/2026)
Dam olish kuni (12/12 2026 dan koʻchirilgan)
Ngày lễ quốc gia
Câu hỏi thường gặp
- Uzbekistan có bao nhiêu ngày nghỉ lễ trong năm 2026?
- Uzbekistan có 17 ngày nghỉ lễ trong năm 2026.
- Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Uzbekistan là gì?
- Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Uzbekistan là Constitution Day vào Thứ Ba, 8 tháng 12, 2026.
- Những ngày lễ nào là ngày lễ chính thức quốc gia tại Uzbekistan năm 2026?
- Uzbekistan có 17 ngày lễ chính thức quốc gia trong năm 2026: New Year's Day (1 tháng 1, 2026), Additional day off by Presidential decree (2 tháng 1, 2026), Women's Day (8 tháng 3, 2026), Women's Day (observed) (9 tháng 3, 2026), Eid al-Fitr (estimated) (20 tháng 3, 2026), Nowruz (21 tháng 3, 2026), Nowruz (observed) (23 tháng 3, 2026), Day of Memory and Honor (9 tháng 5, 2026), Day of Memory and Honor (observed) (11 tháng 5, 2026), Eid al-Adha (estimated) (27 tháng 5, 2026), Additional day off by Presidential decree (28 tháng 5, 2026), Additional day off by Presidential decree (29 tháng 5, 2026), Additional day off by Presidential decree (31 tháng 8, 2026), Independence Day (1 tháng 9, 2026), Teachers and Instructors Day (1 tháng 10, 2026), Constitution Day (8 tháng 12, 2026), Day off (substituted from 12/12/2026) (31 tháng 12, 2026).
Ngày lễ liên bang / quốc gia = ngày nghỉ lễ chính thức trên toàn quốc. Ngày lễ khu vực = ngày nghỉ lễ chính thức chỉ tại các bang hoặc tỉnh được liệt kê.
Dữ liệu ngày lễ từ dự án mã nguồn mở python-holidays; tính toán thiên văn bằng ephem; thông tin nhật nguyệt thực từ NASA. Chính phủ đôi khi thay đổi ngày — hãy xác nhận các ngày quan trọng tại địa phương.