Ngày lễ tại Bulgaria 2026
Bulgaria có 18 ngày nghỉ lễ trong năm 2026. 18 trong số đó là ngày lễ quốc gia, được áp dụng ở mọi nơi tại Bulgaria. Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Bulgaria là Christmas Eve vào Thứ Năm, 24 tháng 12, 2026.
Ngày lễ tại Bulgaria 2026
-
New Year's Day
Нова година
Ngày lễ quốc gia -
Non-working day
Неприсъствен ден
Ngày lễ quốc gia -
Liberation Day
Ден на Освобождението на България от османско иго
Ngày lễ quốc gia -
Good Friday
Велики петък
Ngày lễ quốc gia -
Holy Saturday
Велика събота
Ngày lễ quốc gia -
Easter
Великден
Ngày lễ quốc gia -
Easter
Великден
Ngày lễ quốc gia -
Labor Day and International Workers' Solidarity Day
Ден на труда и на международната работническа солидарност
Ngày lễ quốc gia -
Saint George's Day, Day of the Bulgarian Army
Гергьовден, Ден на храбростта и Българската армия
Ngày lễ quốc gia -
Day of Slavonic Alphabet, Bulgarian Enlightenment and Culture
Ден на светите братя Кирил и Методий, на българската азбука, просвета и култура и на славянската книжовност
Ngày lễ quốc gia -
Day of Slavonic Alphabet, Bulgarian Enlightenment and Culture (observed)
Ден на светите братя Кирил и Методий, на българската азбука, просвета и култура и на славянската книжовност (почивен ден)
Ngày lễ quốc gia -
Unification Day
Ден на Съединението
Ngày lễ quốc gia -
Unification Day (observed)
Ден на Съединението (почивен ден)
Ngày lễ quốc gia -
Independence Day
Ден на Независимостта на България
Ngày lễ quốc gia -
Christmas Eve
Бъдни вечер
Ngày lễ quốc gia -
Christmas Day
Рождество Христово
Ngày lễ quốc gia -
Christmas Day
Рождество Христово
Ngày lễ quốc gia -
Christmas Day (observed)
Рождество Христово (почивен ден)
Ngày lễ quốc gia
Câu hỏi thường gặp
- Bulgaria có bao nhiêu ngày nghỉ lễ trong năm 2026?
- Bulgaria có 18 ngày nghỉ lễ trong năm 2026.
- Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Bulgaria là gì?
- Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Bulgaria là Christmas Eve vào Thứ Năm, 24 tháng 12, 2026.
- Những ngày lễ nào là ngày lễ chính thức quốc gia tại Bulgaria năm 2026?
- Bulgaria có 18 ngày lễ chính thức quốc gia trong năm 2026: New Year's Day (1 tháng 1, 2026), Non-working day (2 tháng 1, 2026), Liberation Day (3 tháng 3, 2026), Good Friday (10 tháng 4, 2026), Holy Saturday (11 tháng 4, 2026), Easter (12 tháng 4, 2026), Easter (13 tháng 4, 2026), Labor Day and International Workers' Solidarity Day (1 tháng 5, 2026), Saint George's Day, Day of the Bulgarian Army (6 tháng 5, 2026), Day of Slavonic Alphabet, Bulgarian Enlightenment and Culture (24 tháng 5, 2026), Day of Slavonic Alphabet, Bulgarian Enlightenment and Culture (observed) (25 tháng 5, 2026), Unification Day (6 tháng 9, 2026), Unification Day (observed) (7 tháng 9, 2026), Independence Day (22 tháng 9, 2026), Christmas Eve (24 tháng 12, 2026), Christmas Day (25 tháng 12, 2026), Christmas Day (26 tháng 12, 2026), Christmas Day (observed) (28 tháng 12, 2026).
Ngày lễ liên bang / quốc gia = ngày nghỉ lễ chính thức trên toàn quốc. Ngày lễ khu vực = ngày nghỉ lễ chính thức chỉ tại các bang hoặc tỉnh được liệt kê.
Dữ liệu ngày lễ từ dự án mã nguồn mở python-holidays; tính toán thiên văn bằng ephem; thông tin nhật nguyệt thực từ NASA. Chính phủ đôi khi thay đổi ngày — hãy xác nhận các ngày quan trọng tại địa phương.