Ngày lễ tại Brunei 2029
Brunei có 18 ngày nghỉ lễ trong năm 2029. 18 trong số đó là ngày lễ quốc gia, được áp dụng ở mọi nơi tại Brunei. Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Brunei là New Year's Day vào Thứ Hai, 1 tháng 1, 2029.
Ngày lễ tại Brunei 2029
-
New Year's Day
Awal Tahun Masihi
Ngày lễ quốc gia -
First Day of Ramadan (estimated)
Hari Pertama Berpuasa (anggaran)
Ngày lễ quốc gia -
Anniversary of the revelation of the Quran (estimated)
Hari Nuzul Al-Quran (anggaran)
Ngày lễ quốc gia -
Lunar New Year
Tahun Baru Cina
Ngày lễ quốc gia -
Eid al-Fitr (estimated)
Hari Raya Aidil Fitri (anggaran)
Ngày lễ quốc gia -
Eid al-Fitr (estimated)
Hari Raya Aidil Fitri (anggaran)
Ngày lễ quốc gia -
Eid al-Fitr (estimated)
Hari Raya Aidil Fitri (anggaran)
Ngày lễ quốc gia -
Eid al-Fitr (observed, estimated)
Hari Raya Aidil Fitri (diperhatikan, anggaran)
Ngày lễ quốc gia -
National Day
Hari Kebangsaan
Ngày lễ quốc gia -
National Day (observed)
Hari Kebangsaan (diperhatikan)
Ngày lễ quốc gia -
Eid al-Adha (estimated)
Hari Raya Aidil Adha (anggaran)
Ngày lễ quốc gia -
Islamic New Year (estimated)
Awal Tahun Hijrah (anggaran)
Ngày lễ quốc gia -
Armed Forces Day
Hari Angkatan Bersenjata Diraja Brunei
Ngày lễ quốc gia -
Sultan Hassanal Bolkiah's Birthday
Hari Keputeraan KDYMM Sultan Brunei
Ngày lễ quốc gia -
Sultan Hassanal Bolkiah's Birthday (observed)
Hari Keputeraan KDYMM Sultan Brunei (diperhatikan)
Ngày lễ quốc gia -
Prophet's Birthday (estimated)
Maulidur Rasul (anggaran)
Ngày lễ quốc gia -
Isra' and Mi'raj (estimated)
Israk dan Mikraj (anggaran)
Ngày lễ quốc gia -
Christmas Day
Hari Natal
Ngày lễ quốc gia
Câu hỏi thường gặp
- Brunei có bao nhiêu ngày nghỉ lễ trong năm 2029?
- Brunei có 18 ngày nghỉ lễ trong năm 2029.
- Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Brunei là gì?
- Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Brunei là New Year's Day vào Thứ Hai, 1 tháng 1, 2029.
- Những ngày lễ nào là ngày lễ chính thức quốc gia tại Brunei năm 2029?
- Brunei có 18 ngày lễ chính thức quốc gia trong năm 2029: New Year's Day (1 tháng 1, 2029), First Day of Ramadan (estimated) (16 tháng 1, 2029), Anniversary of the revelation of the Quran (estimated) (1 tháng 2, 2029), Lunar New Year (13 tháng 2, 2029), Eid al-Fitr (estimated) (15 tháng 2, 2029), Eid al-Fitr (estimated) (16 tháng 2, 2029), Eid al-Fitr (estimated) (17 tháng 2, 2029), Eid al-Fitr (observed, estimated) (19 tháng 2, 2029), National Day (23 tháng 2, 2029), National Day (observed) (24 tháng 2, 2029), Eid al-Adha (estimated) (25 tháng 4, 2029), Islamic New Year (estimated) (15 tháng 5, 2029), Armed Forces Day (31 tháng 5, 2029), Sultan Hassanal Bolkiah's Birthday (15 tháng 7, 2029), Sultan Hassanal Bolkiah's Birthday (observed) (16 tháng 7, 2029), Prophet's Birthday (estimated) (24 tháng 7, 2029), Isra' and Mi'raj (estimated) (4 tháng 12, 2029), Christmas Day (25 tháng 12, 2029).
Ngày lễ liên bang / quốc gia = ngày nghỉ lễ chính thức trên toàn quốc. Ngày lễ khu vực = ngày nghỉ lễ chính thức chỉ tại các bang hoặc tỉnh được liệt kê.
Dữ liệu ngày lễ từ dự án mã nguồn mở python-holidays; tính toán thiên văn bằng ephem; thông tin nhật nguyệt thực từ NASA. Chính phủ đôi khi thay đổi ngày — hãy xác nhận các ngày quan trọng tại địa phương.