Ngày lễ tại Angola 2029
Angola có 17 ngày nghỉ lễ trong năm 2029. 17 trong số đó là ngày lễ quốc gia, được áp dụng ở mọi nơi tại Angola. Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Angola là New Year's Day vào Thứ Hai, 1 tháng 1, 2029.
Ngày lễ tại Angola 2029
-
New Year's Day
Dia do Ano Novo
Ngày lễ quốc gia -
Liberation Movement Day
Dia do Início da Luta Armada de Libertação Nacional
Ngày lễ quốc gia -
Day off for Carnival Day
Dia do Carnaval (ponte)
Ngày lễ quốc gia -
Carnival Day
Dia do Carnaval
Ngày lễ quốc gia -
International Women's Day
Dia Internacional da Mulher
Ngày lễ quốc gia -
Day off for International Women's Day
Dia Internacional da Mulher (ponte)
Ngày lễ quốc gia -
Southern Africa Liberation Day
Dia da Libertação da África Austral
Ngày lễ quốc gia -
Good Friday
Sexta-Feira Santa
Ngày lễ quốc gia -
Peace and National Reconciliation Day
Dia da Paz e Reconciliação Nacional
Ngày lễ quốc gia -
Day off for International Worker's Day
Dia Internacional do Trabalhador (ponte)
Ngày lễ quốc gia -
International Worker's Day
Dia Internacional do Trabalhador
Ngày lễ quốc gia -
National Heroes' Day
Dia do Fundador da Nação e do Herói Nacional
Ngày lễ quốc gia -
All Souls' Day
Dia dos Finados
Ngày lễ quốc gia -
National Independence Day
Dia da Independência Nacional
Ngày lễ quốc gia -
Day off for Christmas and Family Day
Dia de Natal e da Família (ponte)
Ngày lễ quốc gia -
Christmas and Family Day
Dia de Natal e da Família
Ngày lễ quốc gia -
Day off for New Year's Day
Dia do Ano Novo (ponte)
Ngày lễ quốc gia
Câu hỏi thường gặp
- Angola có bao nhiêu ngày nghỉ lễ trong năm 2029?
- Angola có 17 ngày nghỉ lễ trong năm 2029.
- Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Angola là gì?
- Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Angola là New Year's Day vào Thứ Hai, 1 tháng 1, 2029.
- Những ngày lễ nào là ngày lễ chính thức quốc gia tại Angola năm 2029?
- Angola có 17 ngày lễ chính thức quốc gia trong năm 2029: New Year's Day (1 tháng 1, 2029), Liberation Movement Day (4 tháng 2, 2029), Day off for Carnival Day (12 tháng 2, 2029), Carnival Day (13 tháng 2, 2029), International Women's Day (8 tháng 3, 2029), Day off for International Women's Day (9 tháng 3, 2029), Southern Africa Liberation Day (23 tháng 3, 2029), Good Friday (30 tháng 3, 2029), Peace and National Reconciliation Day (4 tháng 4, 2029), Day off for International Worker's Day (30 tháng 4, 2029), International Worker's Day (1 tháng 5, 2029), National Heroes' Day (17 tháng 9, 2029), All Souls' Day (2 tháng 11, 2029), National Independence Day (11 tháng 11, 2029), Day off for Christmas and Family Day (24 tháng 12, 2029), Christmas and Family Day (25 tháng 12, 2029), Day off for New Year's Day (31 tháng 12, 2029).
Ngày lễ liên bang / quốc gia = ngày nghỉ lễ chính thức trên toàn quốc. Ngày lễ khu vực = ngày nghỉ lễ chính thức chỉ tại các bang hoặc tỉnh được liệt kê.
Dữ liệu ngày lễ từ dự án mã nguồn mở python-holidays; tính toán thiên văn bằng ephem; thông tin nhật nguyệt thực từ NASA. Chính phủ đôi khi thay đổi ngày — hãy xác nhận các ngày quan trọng tại địa phương.